lảng tránh

  1. se soustraire à; se tenir à l'écart
    • Lảng tránh nhiệm vụ
      se soustraire au devoir
    • lảng tránh để khỏi phiền đến mình
      il se tient à l'écart pour ne pas être dérangé
lảng tránh
Anh ấy lảng tránh ánh mắt của cô gái.